lá gan

lá gan

Lá gan là một cơ quan quan trọng trong cơ thể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan nội tạng trong cơ thể: " gan" một bộ phận lớn nằmvùng bụng trên bên phải, chức năng chính lọc máu, chuyển hóa chất dinh dưỡng, sản xuất mật để hỗ trợ tiêu hóa.
    • Biểu tượng cho sự can đảm hoặc lòng dũng cảm: Trong văn hóa dân gian, " gan" thường được dùng để chỉ sự gan dạ, táo bạo, hoặc lòng kiên định.
dụ sử dụng
  • Nghĩa giải phẫu:

    • Bác sĩ kiểm tra gan của bệnh nhân để xác định tình trạng sức khỏe. (Bác sĩ kiểm tra cơ quan gan để đánh giá chức năng cơ thể.)
    • gan vai trò quan trọng trong việc thải độc cho cơ thể. (Gan lọc các chất độc hại ra khỏi máu.)
  • Nghĩa biểu tượng:

    • Anh ấy gan to bằng cái phễu, chẳng sợ cả. (Anh ấy rất can đảm, không sợ bất cứ điều .)
    • Làm việc này cần gan thép mới dám. (Công việc này đòi hỏi sự dũng cảm lớn mới dám làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " gan nhiễm mỡ": tình trạng mỡ tích tụ quá mức trong tế bào gan.

    • Chế độ ăn uống không lành mạnh dễ dẫn đến gan nhiễm mỡ. (Ăn uống thiếu kiểm soát gây tích mỡ trong gan.)
  • " gan ": tình trạng gan bị tổn thương hình thành sẹo.

    • Uống rượu nhiều năm có thể khiến gan cứng. (Lạm dụng rượu lâu dài gây gan.)
Biến thể từ gần giống
  • Gan (danh từ): cơ quan nội tạng; cũng dùng để chỉ lòng dũng cảm.

    • Gan của anh ấy rất tốt. (Chức năng gan của anh ấy khỏe mạnh.)
  • Lá lách (danh từ): một cơ quan nội tạng khác, nhưng không chức năng giống gan.

    • Lá lách tham gia vào hệ miễn dịch. (Lá lách giúp lọc máu chống nhiễm trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gan: cơ quan nội tạng; cũng mang nghĩa biểu tượng về sự can đảm.
  • Can đảm: lòng dũng cảm, dám đối mặt với nguy hiểm.
    • Anh ấy lòng can đảm phi thường. (Anh ấy rất dũng cảm.)
Thành ngữ liên quan
  • Gan vàng dạ sắt: chỉ lòng dũng cảm kiên định, không nao núng.

    • Người lính ấy gan vàng dạ sắt, không sợ gian khổ. (Người lính ấy rất can đảm, vượt qua mọi khó khăn.)
  • Một gan to bằng quả núi: chỉ sự can đảmcùng lớn.

    • Làm thế mà anh ấy dám làm, đúng một gan to bằng quả núi. (Anh ấy lòng dũng cảm phi thường.)